Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 468/2016
蓝喉仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)
蓝八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lam (Hydrornis cyaneus)
蓝光光盘: Đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony
蓝光: Định dạng đĩa Blu-ray
蓝侬: John Lennon (1940-1980), ca sĩ, tay guitar và nhạc sĩ người Anh
蓝丁胶: Băng dính Blu-tack (thương hiệu)
蓝: màu xanh; dị thảo chàm
藋: cây cơm cháy Nhật Bản (Sambucus javanica)
藊豆: biến thể của 扁豆[bian3 dou4]
藊: xem 藊豆[bian3 dou4]
藉资挹注: biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]
借词推搪: viện nhiều cớ
藉着: bằng cách; thông qua
藉由: bằng cách; thông qua; bằng
借由: bằng cách; thông qua; bằng
借此: lấy cái này làm cớ; qua đó
藉口: lấy cớ; lấy danh nghĩa; cớ; cái cớ; cũng viết là 借口[jie4 kou3]
藉以: biến thể của 借以[jie4 yi3]
藉: chiếu ngủ; xoa dịu
藉: lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó)
借: biến thể của 借[jie4]
藇: đẹp
藄: (dương xỉ)
藁草: cỏ khô
藁本: Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); rễ ligusticum
藁城市: Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
藁城区: Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
藁城: Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
藁: biến thể của 槁[gao3]
薿: um tùm (cây cối)
薾: hoa mọc sum suê
薽: (cỏ); (hoa lan)
薻: biến thể cũ của 藻[zao3]
荠苧: (thực vật) Mosla grosseserrata; Mosla chinensis
荠菜: cây cải túi chăn (Capsella bursa-pastoris)
荠: củ năng
荠: xem 薺菜|荠菜[ji4 cai4]
薹草属: chi Carex
薹草: cói
薹: Carex dispalatha
薸: bèo
薷: Elshotria paltrini
薶: làm bẩn; làm dơ
薶: biến thể cũ của 埋[mai2]
苧烯: (hoá học) limonene
苧: (dùng trong dạng kết hợp trong 薴烯|苧烯[ning2 xi1], limonene); rối bời; lộn xộn
薳: họ [Wei3]
䓕: (cổ) loại cỏ
熏陶: thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng; rèn luyện
薰衣草: hoa oải hương
薰莸不同器: nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn
熏心: (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí
薰: cỏ thơm; Coumarouna odorata; đậu tonka; coumarin
熏: hương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khói; xông hơi
薯饼: bánh khoai tây; hash browns
薯蓣: củ mài (Dioscorea polystachya)
薯片: khoai tây chiên giòn
薯条: khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips
薯: khoai tây; khoai
薬: biến thể tiếng Nhật của 藥|药