Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
藏品

cáng pǐn

藏品 là gì?

藏品 [cáng pǐn] có nghĩa là hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 藏品 trong tiếng Việt

  1. hiện vật bảo tàng
  2. món đồ sưu tầm
  3. vật quý giá

Cách đọc và ghi nhớ 藏品

藏品 được đọc là cáng pǐn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan