Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy tiện
thợ tiện; công nhân máy kéo sợi
đĩa kim loại lớn để làm đậu phụ; nồi kim loại để hâm rượu
gia công trên máy tiện; gọt bằng dao; vặn (đinh ốc)
mũi tên; sắc nhọn
biến thể cũ của 鎖|锁[suo3]
neptunium (hóa học)
biến thể cũ của 鎖|锁[suo3]
(chữ Nhật kokuji) đinh kẹp lớn đóng vào hai mảnh gỗ để giữ chúng lại với nhau; đọc là kasugai
biến thể của 鐫|镌, khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
copernicium (hóa học)
gali (hóa học)
stronti (cũ, nay là 鍶|锶[si1])
tấm niken; LT:張|张[zhang1]
niken (hóa học)
biến thể cũ của 钂|镋[tang3]
đơn vị trọng lượng cổ bằng 20 hoặc 24 lạng 兩|两[liang3]
búa lớn
thuốc an thần
thuốc an thần
bình tĩnh; điềm tĩnh
huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
trưởng trấn; thị trưởng (thị trấn nhỏ hoặc làng); quản lý
huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Zhenyuan trong châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin
huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin
cục chặn giấy
thuốc giảm đau