Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
镇妖
zhèn yāo

trừ tà

Cụm từ
镇压反革命运动
Zhèn yā Fǎn gé mìng Yùn dòng

Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]

Viết tắt
镇压
zhèn yā

đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định

Cụm từ
镇坪县
Zhèn píng Xiàn

Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇坪
Zhèn píng

Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇咳
zhèn ké

thuốc giảm ho

Cụm từ
镇台
zhèn tái

chỉ huy đồn trú (cũ)

Cụm từ
镇反运动
Zhèn fǎn Yùn dòng

Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1 Fan3 ge2 ming4 Yun4 dong4]

Viết tắt
镇原县
Zhèn yuán xiàn

huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇原
Zhèn yuán

huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇区
zhèn qū

xã; thị trấn

Cụm từ
镇住
zhèn zhù

chi phối; kiểm soát; khuất phục; đè bẹp

Cụm từ
zhèn

đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)

Từ vựng
zhèn

biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn

Từ vựng
镐头
gǎo tou

cây cuốc chim

Cụm từ
镐把
gǎo bǎ

cán cuốc

Cụm từ
镐京
Hào jīng

Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Cụm từ
hào

sáng; tên địa danh; bếp lò

Danh từ riêng
gǎo

cái cuốc

Từ vựng
sōu

chạm khắc (kim loại hoặc gỗ)

Từ vựng
铩羽而归
shā yǔ ér guī

trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)

Thành ngữ
shā

cây thương; làm tổn hại (văn học)

Từ vựng
铠甲
kǎi jiǎ

áo giáp

Cụm từ
kǎi

áo giáp

Từ vựng
镏银器
liú yín qì

đồ bạc mạ vàng; LT:件[jian4]

Cụm từ
镏金
liú jīn

mạ vàng; dát vàng; được mạ vàng

Cụm từ
镏子
liù zi

nhẫn (đeo tay)

Cụm từ
liú

lutetium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
huǎng

tiếng chuông; chuông nhỏ

Từ vựng
yíng

đánh bóng

Từ vựng