Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trừ tà
Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
đàn áp; trấn áp; dẹp yên; bình định
Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
thuốc giảm ho
chỉ huy đồn trú (cũ)
Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1 Fan3 ge2 ming4 Yun4 dong4]
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
xã; thị trấn
chi phối; kiểm soát; khuất phục; đè bẹp
đè xuống; làm dịu; chinh phục; đàn áp; bảo vệ; đồn trú; thị trấn nhỏ; làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn
cây cuốc chim
cán cuốc
Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN
sáng; tên địa danh; bếp lò
cái cuốc
chạm khắc (kim loại hoặc gỗ)
trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
cây thương; làm tổn hại (văn học)
áo giáp
áo giáp
đồ bạc mạ vàng; LT:件[jian4]
mạ vàng; dát vàng; được mạ vàng
nhẫn (đeo tay)
lutetium (hoá học) (Đài Loan)
tiếng chuông; chuông nhỏ
đánh bóng