规复規復
规复 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 规复 trong tiếng Việt
khôi phục (quân chủ bị phế truất, quy tắc, hệ thống luật pháp, hệ sinh thái, v.v.); phục hồi
khôi phục (quân chủ bị phế truất, quy tắc, hệ thống luật pháp, hệ sinh thái, v.v.); phục hồi