规模
quy mô; phạm vi; mức độ; LT:個|个[ge4]
quy mô; phạm vi; mức độ; LT:個|个[ge4]
规模 thường mang nghĩa “quy mô”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 规模 cùng cụm 大规模 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quy mô lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu chuẩn; quy phạm; thông số kỹ thuật
›规条guī tiáoquy định
›规模经济guī mó jīng jìlợi thế kinh tế theo quy mô
›规矩guī junghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng…
›规复guī fùkhôi phục (quân chủ bị phế truất, quy tắc, hệ thống luật pháp, hệ sinh thái, v.v.); phục hồi
›规律性guī lǜ xìngtính quy luật
›规律guī lǜquy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn; nhịp điệu; kỷ luật
›规程guī chéngquy tắc; quy định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.