规培
(của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của 規範化培訓|规范化培训[gui1 fan4 hua4 pei2 xun4])
(của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của 規範化培訓|规范化培训[gui1 fan4 hua4 pei2 xun4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]
›高压氧gāo yā yǎngoxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
›高工gāo gōngkỹ sư cao cấp (viết tắt của 高級工程師|高级工程师[gao1 ji2 gong1 cheng2 shi1]); (Đài Loan) trường trung học nghề công…
›贵州Guì zhōutỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương…
›贵州省Guì zhōu shěngtỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương…
›赣Gànviết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
›跟监gēn jiān(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
›过刊guò kānsố báo cũ (viết tắt của 過期刊物|过期刊物[guo4 qi1 kan1 wu4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.