规格
tiêu chuẩn; quy phạm; thông số kỹ thuật
tiêu chuẩn; quy phạm; thông số kỹ thuật
规格 thường mang nghĩa “tiêu chuẩn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 规格, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng…
›规模guī móquy mô; phạm vi; mức độ; LT:個|个[ge4]
›规定guī dìngquy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
›规条guī tiáoquy định
›规复guī fùkhôi phục (quân chủ bị phế truất, quy tắc, hệ thống luật pháp, hệ sinh thái, v.v.); phục hồi
›规模经济guī mó jīng jìlợi thế kinh tế theo quy mô
›规律性guī lǜ xìngtính quy luật
›规律guī lǜquy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn; nhịp điệu; kỷ luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.