规则
quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
规则 thường mang nghĩa “quy tắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 规则 cùng cụm 不规则 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bất quy tắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều tiết; quy tắc và quy định; tính quy phạm; phong cách và cấu trúc (đặc biệt là của tòa nhà)
›规定guī dìngquy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
›规例guī lìquy định
›规复guī fùkhôi phục (quân chủ bị phế truất, quy tắc, hệ thống luật pháp, hệ sinh thái, v.v.); phục hồi
›规则化guī zé huàtính quy luật
›规则性guī zé xìngtính quy luật
›规则性效应guī zé xìng xiào yìnghiệu ứng tính quy luật
›规划人员guī huà rén yuánnhà hoạch định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.