Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
规划規劃

guī huà

规划 là gì?

规划 [guī huà] có nghĩa là lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 规划 trong tiếng Việt

  1. lập kế hoạch
  2. vạch ra chương trình
  3. kế hoạch
  4. chương trình

Cách đọc và ghi nhớ 规划

规划 được đọc là guī huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan