见面
gặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]
gặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]
见面 thường mang nghĩa “gặp mặt; gặp nhau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 见面 cùng cụm 见面会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
buổi gặp gỡ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buổi gặp gỡ
›见面礼jiàn miàn lǐquà tặng ai đó khi gặp lần đầu
›见马克思jiàn Mǎ kè sīchết; nghĩa đen: gặp Marx; qua đời
›见长jiàn chángnổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi…
›见财起意jiàn cái qǐ yìthấy của cải nảy sinh ý đồ xấu
›见识浅jiàn shi qiǎnthiển cận
›见识jiàn shimở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
›见驾jiàn jiàyết kiến (hoàng đế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.