Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
规范性規範性

guī fàn xìng

规范性 là gì?

规范性 [guī fàn xìng] có nghĩa là bình thường; tiêu chuẩn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 规范性 trong tiếng Việt

  1. bình thường
  2. tiêu chuẩn

Cách đọc và ghi nhớ 规范性

规范性 được đọc là guī fàn xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình thường; tiêu chuẩn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan