规范性
bình thường; tiêu chuẩn
bình thường; tiêu chuẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu chuẩn hóa; sự tiêu chuẩn hóa
›规范guī fànchuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cách; quy định; quy tắc; trong phạm vi quy định; đặt ra quy tắc; điều chỉnh; quy…
›规矩guī junghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng…
›规范理论guī fàn lǐ lùnMô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
›规约guī yuēđiều khoản (của một thỏa thuận)
›规管guī guǎnquy định
›规诫guī jièkhuyên răn (chống lại một hành động nào đó); khuyên bảo
›规章制度guī zhāng zhì dùquy tắc và quy định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.