规范性 là gì?
规范性 [guī fàn xìng] có nghĩa là bình thường; tiêu chuẩn.
Nghĩa của từ 规范性 trong tiếng Việt
- bình thường
- tiêu chuẩn
Cách đọc và ghi nhớ 规范性
规范性 được đọc là guī fàn xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình thường; tiêu chuẩn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .