黄巾起义
Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›黄巾军Huáng jīn jūnquân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›黄巾之乱Huáng jīn zhī LuànCuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›黄巾Huáng jīnchỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
›黄巢起义Huáng Cháo qǐ yìkhởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo
›黄巢之乱Huáng Cháo zhī luànkhởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
›黄巢Huáng CháoHoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
›黄帝Huáng dìHoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.