黄果树瀑布
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›黄梅Huáng méihuyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›黄梅戏Huáng méi xìHoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
›黄梅县Huáng méi xiànhuyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›黄梨huáng líquả dứa; quả lê
›黄檗huáng bòcây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›黄昏huáng hūnchạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
›黄柏huáng bòbiến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.