黄河流域
lưu vực sông Hoàng Hà
lưu vực sông Hoàng Hà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà
›黄流镇Huáng liú zhènthị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam
›黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàngĐại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]
›黄檗huáng bòcây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›黄浦Huáng pǔcon sông chính chảy qua Thượng Hải; tên một quận ở Thượng Hải
›黄梅县Huáng méi xiànhuyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›黄浦区Huáng pǔ qūquận Hoàng Phố, trung tâm Thượng Hải
›黄梅戏Huáng méi xìHoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.