黄昏恋
bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời
bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
›黄历huáng lilịch vạn niên Trung Quốc
›黄斑huáng bānhoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng
›黄曲霉huáng qū méiAspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
›黄教Huáng jiàoTrường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
›黄曲霉毒素huáng qū méi dú sùaflatoxin
›黄忠Huáng ZhōngHoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng
›黄曲霉菌huáng qū méi jūnAspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.