Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
thích; upvote (trên mạng xã hội)
kiểm kê hàng hóa
bình luận; nhận xét từng điểm một
chạm vào; chạm (màn hình cảm ứng)
phòng đếm và xác minh phạm nhân
kiểm tra (mục); đếm và xác minh
kiểm tra số lượng
ăn nhẹ; ăn lót dạ
dấu chấm câu
châm lửa (nến, thuốc lá, v.v.)
gọi món (trong nhà hàng)
điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點穴|点穴[dian3 xue2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim liệt mỏ vẹt ngực đốm (Paradoxornis guttaticollis)
(tiếng địa phương) gặp xui xẻo
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm cánh điểm (Carpodacus verreauxii)
trang trí; tô điểm; rải rác; đính kèm; chỉ để làm cảnh
viết lại; chỉnh sửa văn bản
vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ
điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點脈|点脉[dian3 mai4]
tích vô hướng (toán học)
đếm phiếu
vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ; chỉ ra một cách thẳng thừng
chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương
nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính
thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛|画龙点睛[hua4 long2 dian3 jing1])
bắn từng loạt; ngắt quãng
nét bút của một chữ Hán
quả phạt đền