黄曲霉毒素
aflatoxin
aflatoxin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
›黄曲霉菌huáng qū méi jūnAspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
›黄历huáng lilịch vạn niên Trung Quốc
›黄书huáng shūsách khiêu dâm
›黄昏恋huáng hūn liànbóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời
›黄果树大瀑布Huáng guǒ shù Dà Pù bùthác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›黄昏huáng hūnchạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
›黄果树瀑布Huáng guǒ shù Pù bùthác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.