黄牛
con bò; gia súc; người phe vé; (tiếng địa phương) thất hẹn; (tiếng địa phương) thất hứa
con bò; gia súc; người phe vé; (tiếng địa phương) thất hẹn; (tiếng địa phương) thất hứa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy…
›黄牌huáng pái(thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách
›黄牛票huáng niú piàové chợ đen
›黄玉huáng yùđá topaz
›黄片huáng piànphim người lớn; phim khiêu dâm
›黄瓜huáng guādưa chuột; LT:條|条[tiao2]
›黄疸huáng dǎnbệnh vàng da
›黄爪隼huáng zhuǎ sǔn(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.