黄庭坚
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
›黄帝族Huáng dì zúcác bộ lạc dưới thời Hoàng Đế
›黄平县Huáng píng xiànhuyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›黄平Huáng pínghuyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý…
›黄忠Huáng ZhōngHoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng
›黄帝八十一难经Huáng dì Bā shí yī Nàn jīngHoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
›黄帝内经Huáng dì Nèi jīngHoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
›黄斑huáng bānhoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.