黄毛丫头
cô bé ngốc nghếch
cô bé ngốc nghếch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm
›黄水晶huáng shuǐ jīngthạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)
›黄檗huáng bòcây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›黄河Huáng Hésông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà
›黄梨huáng líquả dứa; quả lê
›黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàngĐại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]
›黄梅县Huáng méi xiànhuyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›黄河流域Huáng Hé liú yùlưu vực sông Hoàng Hà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.