野鸡
gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp; (tiếng lóng) gái mại dâm
gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp; (tiếng lóng) gái mại dâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gái mại dâm (tiếng lóng); xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
›阴间yīn jiānâm phủ; Địa ngục; (từ mới) (tiếng lóng) gây rối; bất an; kinh khủng; đáng ghét
›鸭yāvịt (LT:隻|只[zhi1]); (tiếng lóng) trai mại dâm
›鸭子yā zicon vịt; nam mại dâm (tiếng lóng)
›雨女无瓜yǔ nǚ wú guā(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])
›有木有yǒu mù yǒu(tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của…
›雅皮士yǎ pí shìyuppie (từ mượn); chuyên gia trẻ thành thị, tiếng lóng thập niên 1980
›叶子yè zilá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.