Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鞝鞋
shàng xié

biến thể của 上鞋[shang4 xie2]

Cụm từ
zhǎng

miếng da

Từ vựng
shàng

đóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]

Từ vựng
kòng

dây cương

Từ vựng
xuàn

tinh xảo

Từ vựng
鞘脂
qiào zhī

sphingolipid

Cụm từ
鞘翅目
qiào chì mù

Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)

Cụm từ
鞘翅
qiào chì

cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)

Cụm từ
qiào

vỏ kiếm; bao

Từ vựng
tiáo

dây cương bằng da

Từ vựng
巩膜
gǒng mó

(giải phẫu) củng mạc

Cụm từ
巩义市
Gǒng yì shì

thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
巩义
Gǒng yì

thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
巩县
Gǒng xiàn

huyện Củng ở Hà Nam

Cụm từ
巩留县
Gǒng liú Xiàn

huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
巩留
Gǒng liú

huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
巩固
gǒng gù

củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững

Cụm từ
巩俐
Gǒng Lì

Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
gǒng

(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn

Từ vựng
鞍点
ān diǎn

điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Cụm từ
鞍马劳顿
ān mǎ láo dùn

mệt mỏi vì đi đường

Cụm từ
鞍马
ān mǎ

ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
鞍韂
ān chàn

yên ngựa có tấm phủ yên

Cụm từ
鞍山市
Ān shān shì

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鞍山
Ān shān

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鞍前马后
ān qián mǎ hòu

theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Cụm từ
ān

yên ngựa

Từ vựng
ān

biến thể của 鞍[an1]

Từ vựng
鞋跟
xié gēn

gót giày

Cụm từ
鞋袜
xié wà

giày và tất

Cụm từ