Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 上鞋[shang4 xie2]
miếng da
đóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]
dây cương
tinh xảo
sphingolipid
Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)
cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)
vỏ kiếm; bao
dây cương bằng da
(giải phẫu) củng mạc
thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
huyện Củng ở Hà Nam
huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
củng cố; tăng cường; vững chắc; ổn định; bền vững
Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc
(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn
điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
mệt mỏi vì đi đường
ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
yên ngựa có tấm phủ yên
thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
yên ngựa
biến thể của 鞍[an1]
gót giày
giày và tất