量
sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ
sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ
量 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “sức chứa” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 量 cùng cụm 力量 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là liàng, từ thường mang nghĩa “sức chứa”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là liáng, từ thường mang nghĩa “đo lường”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sức mạnh; lực lượng; sức lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lượng lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chất lượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.số lượng (LT:個|个[ge4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1…
›兰若lán rěchùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若[a1 lan2 re3])
›量规liáng guīdụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của…
›陵水Líng shuǐHuyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
›陵水县Líng shuǐ xiànHuyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
›陆委会Lù wěi huìHội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会
›辣妹là mèicô gái quyến rũ; cô gái gợi cảm; viết tắt: LM
›轮机lún jītua-bin (viết tắt của 渦輪機|涡轮机[wo1 lun2 ji1]); động cơ (của tàu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.