量表 là gì?
量表 [liáng biǎo] có nghĩa là dụng cụ đo; thước đo; cân đo.
Nghĩa của từ 量表 trong tiếng Việt
- dụng cụ đo
- thước đo
- cân đo
Cách đọc và ghi nhớ 量表
量表 được đọc là liáng biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dụng cụ đo; thước đo; cân đo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .