Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
量表

liáng biǎo

量表 là gì?

量表 [liáng biǎo] có nghĩa là dụng cụ đo; thước đo; cân đo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 量表 trong tiếng Việt

  1. dụng cụ đo
  2. thước đo
  3. cân đo

Cách đọc và ghi nhớ 量表

量表 được đọc là liáng biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dụng cụ đo; thước đo; cân đo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan