一号
ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
一号 thường mang nghĩa “ngày đầu tiên của tháng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一号 cùng cụm 空军一号 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu từ cái nhìn đầu tiên
›一见如故yī jiàn rú gùquen thuộc từ lần đầu gặp
›一般性yī bān xìngchung chung; tính chung chung
›一览yī lǎnnhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan
›一号木杆yī hào mù gāngậy driver (golf)
›一号电池yī hào diàn chípin cỡ D
›一行yī xíngđảng; phái đoàn
›一衣带水yī yī dài shuǐ(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.