一见倾心
yêu từ cái nhìn đầu tiên
yêu từ cái nhìn đầu tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
›一见如故yī jiàn rú gùquen thuộc từ lần đầu gặp
›一览yī lǎnnhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan
›一览众山小yī lǎn zhòng shān xiǎo(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ…
›一般说来yī bān shuō láinói chung; nhìn chung
›一衣带水yī yī dài shuǐ(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp
›一行yī xíngđảng; phái đoàn
›一号电池yī hào diàn chípin cỡ D
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.