一走了之
tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ
tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì
›一起yī qǐở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
›一贫如洗yī pín rú xǐkhông một xu dính túi
›一路yī lùcả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
›一路上yī lù shàngtrên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
›一说yī shuōmột biểu đạt ý kiến; theo một số người
›一路来yī lù láisuốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
›一语双关yī yǔ shuāng guānchơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.