一行
đảng; phái đoàn
đảng; phái đoàn
一行 thường mang nghĩa “đảng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一行, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pin cỡ D
›一衣带水yī yī dài shuǐ(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp
›一号木杆yī hào mù gāngậy driver (golf)
›一见倾心yī jiàn qīng xīnyêu từ cái nhìn đầu tiên
›一号yī hàongày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
›一见如故yī jiàn rú gùquen thuộc từ lần đầu gặp
›一亲芳泽yī qīn fāng zétrở nên thân thiết; gần gũi với
›一般贸易yī bān mào yìthương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.