Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
一览表一覽表

yī lǎn biǎo

一览表 là gì?

一览表 [yī lǎn biǎo] có nghĩa là bảng; lịch trình; danh sách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一览表 trong tiếng Việt

  1. bảng
  2. lịch trình
  3. danh sách

Cách đọc và ghi nhớ 一览表

一览表 được đọc là yī lǎn biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng; lịch trình; danh sách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan