一览表 là gì?
一览表 [yī lǎn biǎo] có nghĩa là bảng; lịch trình; danh sách.
Nghĩa của từ 一览表 trong tiếng Việt
- bảng
- lịch trình
- danh sách
Cách đọc và ghi nhớ 一览表
一览表 được đọc là yī lǎn biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng; lịch trình; danh sách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .