一般贸易
thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)
thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quy định thông thường (luật pháp)
›一般般yī bān bānkhông đặc biệt tốt; bình thường
›一般yī bāngiống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung
›一般人yī bān rénngười bình thường
›一般说来yī bān shuō láinói chung; nhìn chung
›一般而言yī bān ér yánnói một cách tổng quát
›一号yī hàongày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
›一般性yī bān xìngchung chung; tính chung chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.