七七八八
gần như; sắp hoàn thành; linh tinh; đủ loại
gần như; sắp hoàn thành; linh tinh; đủ loại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964
›七台河市Qī tái hé shìThành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang
›七七事变Qī Qī Shì biànSự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
›七上八下qī shàng bā xiàrối ren; tâm trạng bối rối; lộn xộn
›七上八落qī shàng bā luòxem 七上八下[qi1 shang4 ba1 xia4]
›七事qī shì(cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương
›七分之一qī fēn zhī yīmột phần bảy
›七分熟qī fēn shútái chín (của bít tết)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.