七和弦
hợp âm bảy (trong âm nhạc)
hợp âm bảy (trong âm nhạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
những năm bảy mươi; thập niên 1970
›七十qī shíbảy mươi; 70
›七分之一qī fēn zhī yīmột phần bảy
›七夕Qī xīlễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi…
›七事qī shì(cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương
›七台河市Qī tái hé shìThành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang
›七喜Qī xǐ7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc
›七台河Qī tái héxem 七台河市[Qi1 tai2 he2 shi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.