丁零当啷
(từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng
(từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›丁青县Dīng qīng xiànhuyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›丁醛dīng quánbutyraldehyde; butanal
›丁醇dīng chúnbutanol; rượu butyl C4H9OH
›丁酉dīng yǒunăm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
›丁韪良Dīng Wěi liángWilliam A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp…
›丁艰dīng jiān(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
›丁香dīng xiāngcây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.