丁艰
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn…
›丁韪良Dīng Wěi liángWilliam A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp…
›丁肇中Dīng Zhào zhōngSamuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976
›丁酉dīng yǒunăm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
›丁糖dīng tángtetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
›丁醇dīng chúnbutanol; rượu butyl C4H9OH
›丁磊Dīng LěiĐinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]
›丁醛dīng quánbutyraldehyde; butanal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.