七夕节
Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女[niu2 lang3 zhi1 nu:3] được phép gặp nhau mỗi năm một lần
Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女[niu2 lang3 zhi1 nu:3] được phép gặp nhau mỗi năm một lần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi…
›七巧板qī qiǎo bǎntrò chơi xếp hình tangram (trò chơi ghép khối truyền thống của Trung Quốc)
›七喜Qī xǐ7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc
›七年之痒qī nián zhī yǎngcơn ngứa bảy năm
›七大姑八大姨qī dà gū bā dà yíhọ hàng xa
›七堵区Qī dǔ QūKhu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›七大工业国集团qī dà gōng yè guó jí tuánG7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
›七堵Qī dǔKhu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.