Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cạn kiệt; làm cho hết sạch
tên địa danh; rửa
biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]
biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]
trong (nước); kỹ lưỡng
ngập lụt
đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
tưới cây; tưới vườn
đổ (bê tông, v.v.)
tưới; tưới tiêu
đúc (kim loại)
tưới (cây cối, v.v.)
dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí
rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
huyện Thành Mai, Hải Nam
huyện Thành Mai, Hải Nam
tinh bột mì
trong vắt; rõ như pha lê
lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)
nước trong và sâu
Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
biến thể của 澄澈[cheng2 che4]
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
(chất lỏng) lắng; trở nên trong
trong; rõ ràng; làm rõ; làm sạch