Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

cạn kiệt; làm cho hết sạch

Từ vựng
gǎn

tên địa danh; rửa

Danh từ riêng
澈查
chè chá

biến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]

Cụm từ
澈底
chè dǐ

biến thể của 徹底|彻底[che4 di3]

Cụm từ
chè

trong (nước); kỹ lưỡng

Từ vựng
lào

ngập lụt

Từ vựng
浇铸
jiāo zhù

đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn

Cụm từ
浇花
jiāo huā

tưới cây; tưới vườn

Cụm từ
浇筑
jiāo zhù

đổ (bê tông, v.v.)

Cụm từ
浇灌
jiāo guàn

tưới; tưới tiêu

Cụm từ
浇注
jiāo zhù

đúc (kim loại)

Cụm từ
浇水
jiāo shuǐ

tưới (cây cối, v.v.)

Cụm từ
浇冷水
jiāo lěng shuǐ

dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí

Cụm từ
jiāo

rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn

Từ vựng
澄迈县
Chéng mài xiàn

huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄迈
Chéng mài

huyện Thành Mai, Hải Nam

Cụm từ
澄粉
chéng fěn

tinh bột mì

Cụm từ
澄澈
chéng chè

trong vắt; rõ như pha lê

Cụm từ
澄清
dèng qīng

lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn

Cụm từ
澄清
chéng qīng

trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)

Cụm từ
澄渊
chéng yuān

nước trong và sâu

Cụm từ
澄海区
Chéng hǎi Qū

Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
澄海
Chéng hǎi

Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
澄江县
Chéng jiāng xiàn

huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
澄江
Chéng jiāng

huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm

Cụm từ
澄彻
chéng chè

biến thể của 澄澈[cheng2 che4]

Cụm từ
澄城县
Chéng chéng Xiàn

huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
澄城
Chéng chéng

huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
dèng

(chất lỏng) lắng; trở nên trong

Từ vựng
chéng

trong; rõ ràng; làm rõ; làm sạch

Từ vựng