Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1825/2016

公共行政gōng gòng xíng zhèng

公共行政: hành chính công

Cụm từ
公共秩序gōng gòng zhì xù

公共秩序: trật tự công cộng

Cụm từ
公共知识分子gōng gòng zhī shi fèn zǐ

公共知识分子: trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)

Cụm từ
公共汽车站gōng gòng qì chē zhàn

公共汽车站: trạm xe buýt; nhà ga xe buýt

Cụm từ
公共汽车gōng gòng qì chē

公共汽车: xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]

Cụm từ
公共安全罪gōng gòng ān quán zuì

公共安全罪: tội xâm phạm trật tự công cộng

Cụm từ
公共场所gōng gòng chǎng suǒ

公共场所: nơi công cộng

Cụm từ
公共团体gōng gòng tuán tǐ

公共团体: tổ chức công cộng

Cụm từ
公共假期gōng gòng jià qī

公共假期: kỳ nghỉ lễ chung

Cụm từ
公共休息室gōng gòng xiū xī shì

公共休息室: phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung

Cụm từ
公共交通gōng gòng jiāo tōng

公共交通: giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng

Cụm từ
公共交换电话网路gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

公共交换电话网路: mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

Cụm từ
公共事业gōng gòng shì yè

公共事业: tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện

Cụm từ
公共gōng gòng

公共: công cộng; chung; công

Cụm từ
公公gōng gong

公公: bố chồng; cha chồng; ông; ông cụ; (cách gọi cũ cho thái giám)

Cụm từ
公两gōng liǎng

公两: lạng (hectogram)

Cụm từ
公克gōng kè

公克: gram

Cụm từ
公元前gōng yuán qián

公元前: TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên

Cụm từ
公元gōng yuán

公元: Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên

Cụm từ
公允价值gōng yǔn jià zhí

公允价值: giá trị hợp lý (kế toán)

Cụm từ
公允gōng yǔn

公允: công bằng; hợp lý

Cụm từ
公仆gōng pú

公仆: công chức; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
公伤事故gōng shāng shì gù

公伤事故: tai nạn lao động; chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
公伤gōng shāng

公伤: chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
公债券gōng zhài quàn

公债券: trái phiếu công

Cụm từ
公债gōng zhài

公债: trái phiếu chính phủ

Cụm từ
公假gōng jià

公假: nghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)

Cụm từ
公倍数gōng bèi shù

公倍数: bội số chung

Cụm từ
公倍式gōng bèi shì

公倍式: biểu thức bội chung

Cụm từ
公信力gōng xìn lì

公信力: sự tin cậy của công chúng; độ tin cậy

Cụm từ
公使馆gōng shǐ guǎn

公使馆: đại sứ quán (thuật ngữ cũ); cơ quan ngoại giao

Cụm từ
公使gōng shǐ

公使: công sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức

Cụm từ
公布栏gōng bù lán

公布栏: bảng thông báo

Cụm từ
公布gōng bù

公布: công bố; công khai; xuất bản

Cụm từ
公休日gōng xiū rì

公休日: ngày nghỉ lễ

Cụm từ
公休gōng xiū

公休: có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội…

Cụm từ
公仔面gōng zǎi miàn

公仔面: thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung

Cụm từ
公仔gōng zǎi

公仔: búp bê; đồ chơi nhồi bông

Cụm từ
公交车gōng jiāo chē

公交车: phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]

Cụm từ
公交站gōng jiāo zhàn

公交站: trạm giao thông công cộng

Cụm từ
公交gōng jiāo

公交: phương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]

Viết tắt
公事房gōng shì fáng

公事房: văn phòng (phòng hoặc tòa nhà)

Cụm từ
公事包gōng shì bāo

公事包: (Đài Loan) cặp tài liệu

Cụm từ
公事公办gōng shì gōng bàn

公事公办: làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)

Thành ngữ
公事gōng shì

公事: công việc liên quan đến công tác; tài liệu

Cụm từ
公了gōng liǎo

公了: giải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])

Cụm từ
公之于众gōng zhī yú zhòng

公之于众: công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết

Thành ngữ
公之于世gōng zhī yú shì

公之于世: (thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết

Thành ngữ
公主车gōng zhǔ chē

公主车: xe đạp nữ

Cụm từ
公主病gōng zhǔ bìng

公主病: (từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm

Cụm từ
公主抱gōng zhǔ bào

公主抱: bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Cụm từ
公主岭市Gōng zhǔ lǐng shì

公主岭市: Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主岭Gōng zhǔ lǐng

公主岭: Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主gōng zhǔ

公主: công chúa

Cụm từ
公丈gōng zhàng

公丈: đê-ca-mét

Cụm từ
gōng

公: công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ…

Từ vựng
八点档bā diǎn dàng

八点档: khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối

Cụm từ
八风穴bā fēng xué

八风穴: "tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân

Cụm từ
八风bā fēng

八风: xem 八風穴|八风穴[ba1 feng1 xue2]

Cụm từ
八音盒bā yīn hé

八音盒: hộp nhạc

Cụm từ