公元前
TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên
TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên
公元前 thường mang nghĩa “TCN (trước Công Nguyên)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 公元前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên
›公允gōng yǔncông bằng; hợp lý
›公仆gōng púcông chức; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›公共gōng gòngcông cộng; chung; công
›公伤事故gōng shāng shì gùtai nạn lao động; chấn thương liên quan đến công việc
›公共事业gōng gòng shì yètiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
›公伤gōng shāngchấn thương liên quan đến công việc
›公共交换电话网路gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lùmạng điện thoại chuyển mạch công cộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.