公主
công chúa
công chúa
公主 thường mang nghĩa “công chúa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 公主 cùng cụm 白雪公主 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bạch Tuyết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc liên quan đến công tác; tài liệu
›公交站gōng jiāo zhàntrạm giao thông công cộng
›公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
›公丈gōng zhàngđê-ca-mét
›公主岭Gōng zhǔ lǐngThành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›公主岭市Gōng zhǔ lǐng shìThành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›公主抱gōng zhǔ bàobế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
›公主病gōng zhǔ bìng(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.