Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bồn tắm
găng tay kỳ cọ; găng tay tắm
bể tắm chung; bể chung trong nhà tắm
nhà tắm công cộng
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
tắm
huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
tên một con sông ở Sơn Đông
biến thể cũ của 凜|凛[lin3]
biến thể của 潟[xi4]
quận Jianxi của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
quận Jianxi của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng
dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng
suối núi
một hẻm núi
thung lũng; hẻm núi
suối núi
lớn; mênh mông (nói về nước)
mênh mông; vô tận
sóng nước
Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan
quần đảo Bành Hồ, Đài Loan
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
dâng trào
tiếng sóng
ẩm ướt; mưa kịp thời