Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1824/2016

公家机关gōng jiā jī guān

公家机关: cơ quan nhà nước

Cụm từ
公家gōng jiā

公家: công chúng; nhà nước; xã hội; ngân sách nhà nước

Cụm từ
公宴gōng yàn

公宴: tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật; tổ chức tiệc như vậy

Cụm từ
公害gōng hài

公害: ô nhiễm môi trường; tệ nạn xã hội; tai họa của xã hội

Cụm từ
公室gōng shì

公室: văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu

Cụm từ
公安部Gōng ān bù

公安部: Bộ Công an

Cụm từ
公安县Gōng ān xiàn

公安县: huyện Gong'an ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
公安机关gōng ān jī guān

公安机关: cơ quan công an

Cụm từ
公安局gōng ān jú

公安局: cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)

Cụm từ
公安官员gōng ān guān yuán

公安官员: cán bộ công an

Cụm từ
公安gōng ān

公安: (Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an

Cụm từ
公学gōng xué

公学: trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)

Cụm từ
公孙龙Gōng sūn Lóng

公孙龙: Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
公孙起Gōng sūn Qǐ

公孙起: Công Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống Bạch Khởi 白起

Cụm từ
公孙Gōng sūn

公孙: họ hai chữ [Gong1 sun1]

Cụm từ
公子哥儿gōng zǐ gē r

公子哥儿: công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có

Cụm từ
公子gōng zǐ

公子: con trai quan lại; con trai quý tộc; con trai của ông (kính ngữ)

Cụm từ
公婆gōng - pó

公婆: bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng

Cụm từ
公墓gōng mù

公墓: nghĩa trang công cộng

Cụm từ
公报私仇gōng bào sī chóu

公报私仇: lợi dụng công quyền để trả thù riêng

Cụm từ
公报gōng bào

公报: thông báo; bản tin; thông cáo chung

Cụm từ
公堂gōng táng

公堂: tòa án; đại sảnh (trong lâu đài); Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
公地悲剧gōng dì bēi jù

公地悲剧: bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế)

Cụm từ
公地gōng dì

公地: đất công; đất sử dụng chung

Cụm từ
公园gōng yuán

公园: công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
公国gōng guó

公国: công quốc; vương quốc; thân vương quốc

Cụm từ
公因式gōng yīn shì

公因式: ước số chung; ước chung (của biểu thức toán học)

Cụm từ
公因子gōng yīn zǐ

公因子: (toán học) ước số chung

Cụm từ
公吨gōng dūn

公吨: tấn; tấn mét

Cụm từ
公哈gōng hā

公哈: chó husky đực

Cụm từ
公告gōng gào

公告: đăng thông báo; thông báo

Cụm từ
公合gōng gě

公合: decilit

Cụm từ
公司理财gōng sī lǐ cái

公司理财: tài chính công ty; tài chính doanh nghiệp

Cụm từ
公司法gōng sī fǎ

公司法: luật công ty; luật doanh nghiệp; luật pháp về công ty

Cụm từ
公司治理gōng sī zhì lǐ

公司治理: quản trị công ty

Cụm từ
公司会议gōng sī huì yì

公司会议: cuộc họp công ty

Cụm từ
公司债gōng sī zhài

公司债: trái phiếu doanh nghiệp (tài chính)

Cụm từ
公司三明治gōng sī sān míng zhì

公司三明治: bánh mì kẹp club

Cụm từ
公司gōng sī

公司: công ty; hãng; tập đoàn; LT:家[jia1]

Cụm từ
公卿gōng qīng

公卿: quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa

Cụm từ
公升gōng shēng

公升: lít

Cụm từ
公勺gōng sháo

公勺: muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]

Viết tắt
公募gōng mù

公募: phát hành công khai (đầu tư)

Cụm từ
公务舱gōng wù cāng

公务舱: hạng thương gia (du lịch máy bay)

Cụm từ
公务员gōng wù yuán

公务员: công chức; người làm việc văn phòng

Cụm từ
公务人员gōng wù rén yuán

公务人员: nhân viên chính phủ

Cụm từ
公务gōng wù

公务: công vụ

Cụm từ
公制单位gōng zhì dān wèi

公制单位: đơn vị đo lường hệ mét

Cụm từ
公制gōng zhì

公制: hệ mét

Cụm từ
公判gōng pàn

公判: dư luận; công bố phán quyết tại phiên tòa

Cụm từ
公分gōng fēn

公分: xen-ti-mét (cm); gam (g)

Cụm từ
公函gōng hán

公函: công văn

Cụm từ
公出gōng chū

公出: đi công tác

Cụm từ
公共零点gōng gòng líng diǎn

公共零点: nghiệm chung (của hệ phương trình)

Cụm từ
公共关系gōng gòng guān xì

公共关系: quan hệ công chúng

Cụm từ
公共开支gōng gòng kāi zhī

公共开支: chi tiêu công cộng

Cụm từ
公共道德gōng gòng dào dé

公共道德: đạo đức công cộng; đạo đức xã hội

Cụm từ
公共财产gōng gòng cái chǎn

公共财产: tài sản công cộng

Cụm từ
公共设施gōng gòng shè shī

公共设施: cơ sở hạ tầng; công trình công cộng

Cụm từ
公共卫生gōng gòng wèi shēng

公共卫生: y tế công cộng

Cụm từ