公布
công bố; công khai; xuất bản
công bố; công khai; xuất bản
公布 thường mang nghĩa “công bố; công khai; xuất bản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 公布, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức
›公信力gōng xìn lìsự tin cậy của công chúng; độ tin cậy
›公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
›公交站gōng jiāo zhàntrạm giao thông công cộng
›公假gōng jiànghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)
›公休日gōng xiū rìngày nghỉ lễ
›公布栏gōng bù lánbảng thông báo
›公休gōng xiūcó ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.