公事房
văn phòng (phòng hoặc tòa nhà)
văn phòng (phòng hoặc tòa nhà)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức
›公事包gōng shì bāo(Đài Loan) cặp tài liệu
›公交站gōng jiāo zhàntrạm giao thông công cộng
›公事gōng shìcông việc liên quan đến công tác; tài liệu
›公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
›公了gōng liǎogiải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])
›公仔gōng zǎibúp bê; đồ chơi nhồi bông
›公仔面gōng zǎi miànthương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.