公事包
(Đài Loan) cặp tài liệu
(Đài Loan) cặp tài liệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc liên quan đến công tác; tài liệu
›公休gōng xiūcó ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất…
›公事房gōng shì fángvăn phòng (phòng hoặc tòa nhà)
›公了gōng liǎogiải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])
›公交站gōng jiāo zhàntrạm giao thông công cộng
›公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
›公仔gōng zǎibúp bê; đồ chơi nhồi bông
›公主车gōng zhǔ chēxe đạp nữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.