公共
công cộng; chung; công
công cộng; chung; công
公共 thường mang nghĩa “công cộng; chung; công”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 公共 cùng cụm 公共场所 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nơi công cộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.y tế công cộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xe buýt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giao thông công cộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
›公共交换电话网路gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lùmạng điện thoại chuyển mạch công cộng
›公共交通gōng gòng jiāo tōnggiao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng
›公元gōng yuánCông Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên
›公共团体gōng gòng tuán tǐtổ chức công cộng
›公共场所gōng gòng chǎng suǒnơi công cộng
›公共安全罪gōng gòng ān quán zuìtội xâm phạm trật tự công cộng
›公元前gōng yuán qiánTCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.