Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1823/2016
公测: (phát triển phần mềm) tiến hành kiểm thử beta
公海: biển cả; vùng biển quốc tế
公派: cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ
公法: luật công
公决: quyết định công khai (bằng bỏ phiếu); quyết định theo đa số; quyết định chung; trưng cầu dân ý
公民表决: trưng cầu dân ý; quyết định bằng bỏ phiếu công khai
公民义务: nghĩa vụ công dân; nhiệm vụ của công dân
公民社会: xã hội dân sự
公民权利和政治权利国际公约: Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
公民权利: quyền công dân
公民权: quyền công dân
公民投票: trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu ý dân
公民: công dân
公毫: xentigram
公母俩: vợ chồng
公正: công bằng; công chính; bình đẳng
公款: tiền công
公检法: cơ quan công an, viết tắt của 公安局[gong1 an1 ju2], 檢察院|检察院[jian3 cha2 yuan4] và 法院[fa3 yuan4]
公案: bàn của thẩm phán; vụ án pháp lý phức tạp; vấn đề gây tranh cãi; công án (Thiền tông)
公有化: quốc hữu hóa; chuyển thành tài sản chung
公有制: sở hữu công
公有: sở hữu công cộng; cộng đồng; nắm giữ chung
公会: công hội
公历: lịch Gregorian; lịch dương
公映: chiếu công khai (một bộ phim)
公断: phân xử (pháp luật)
公斤: kilôgam (kg)
公斗: đề-ca-lít
公文包: cặp tài liệu; cặp công vụ
公文: tài liệu chính thức
公敌: kẻ thù công cộng
公担: tạ (100 kg)
公撮: mililit
公推: được bầu nhất trí; được mọi người đề cử
公投: trưng cầu dân ý (viết tắt của 公民投票[gong1 min2 tou2 piao4])
公房: nhà ở công cộng; ký túc xá, đặc biệt cho người chưa kết hôn
公愤: sự phẫn nộ của công chúng; căm phẫn của quần chúng
公心: tinh thần công bằng; tinh thần vì cộng đồng
公德心: lịch sự; tinh thần vì công cộng
公德: đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội
公引: hectomet
公式化: công thức hóa; chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật (đặc biệt như quy định ở Liên Xô và Trung Quốc)
公式: công thức
公厕: nhà vệ sinh công cộng
公府: chức vụ chính phủ thời Hán
公干: công việc công; công vụ
公平贸易: thương mại công bằng
公平竞争: cạnh tranh công bằng
公平审判权: quyền được xét xử công bằng
公平合理: công bằng; hợp lý
公平交易: giao dịch công bằng
公平: công bằng; không thiên vị
公差: công vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn
公差: dung sai (lỗi cho phép); hiệu số chung (của cấp số cộng)
公尺: mét (đơn vị độ dài)
公寸: đề-xi-mét
公审: phiên toà công khai (trong toà án)
公寓楼: toà nhà chung cư; LT:座[zuo4]
公寓大楼: toà nhà chung cư
公寓: toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])