公布栏
bảng thông báo
bảng thông báo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
›公交站gōng jiāo zhàntrạm giao thông công cộng
›公布gōng bùcông bố; công khai; xuất bản
›公使gōng shǐcông sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức
›公休日gōng xiū rìngày nghỉ lễ
›公使馆gōng shǐ guǎnđại sứ quán (thuật ngữ cũ); cơ quan ngoại giao
›公休gōng xiūcó ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất…
›公信力gōng xìn lìsự tin cậy của công chúng; độ tin cậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.