Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公休

gōng xiū

公休 là gì?

公休 [gōng xiū] có nghĩa là có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội thương mại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公休 trong tiếng Việt

  1. có ngày nghỉ lễ
  2. có kỳ nghỉ chính thức
  3. (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội thương mại

Cách đọc và ghi nhớ 公休

公休 được đọc là gōng xiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội thương mại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan