公休日
ngày nghỉ lễ
ngày nghỉ lễ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất…
›公假gōng jiànghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)
›公布gōng bùcông bố; công khai; xuất bản
›公仔面gōng zǎi miànthương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung
›公布栏gōng bù lánbảng thông báo
›公仔gōng zǎibúp bê; đồ chơi nhồi bông
›公使gōng shǐcông sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức
›公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.