Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1822/2016
公股: cổ phần nhà nước
公听会: phiên điều trần công khai
公职人员: công chức
公职: công vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ
公而忘私: vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
公义: sự chính nghĩa
公羊春秋: Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2…
公羊传: Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết bởi nhiều tác giả trong thời Hán, giống như…
公羊: cừu đực
公署: văn phòng chính phủ
公网: (máy tính) mạng công cộng; mạng diện rộng; Internet
公约数: ước số chung; mẫu số chung
公约: công ước (tức là hiệp định quốc tế)
公粮: lương thực thu từ thuế của chính phủ
公筷: đũa dùng chung
公章: con dấu chính thức
公立学校: trường công lập
公立: công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
公积金: quỹ dự trữ; quỹ tích lũy
公称: danh nghĩa
公租房: nhà ở công cộng
公秉: kilolit
公私合营: hoạt động công tư hợp doanh
公私兼顾: để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư
公私: công và tư (lợi ích, sáng kiến, v.v.)
公祭: lễ tưởng niệm công cộng
公社: công xã
公示: thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến); thông báo công cộng
公石: hectolít; tạ
公知: trí thức công cộng (đôi khi dùng với ý chê bai) (viết tắt của 公共知識分子|公共知识分子[gong1 gong4 zhi1 shi5 fen4 zi3])
公众电信网路: mạng viễn thông công cộng
公众集会: cuộc họp công cộng
公众号: tài khoản chính thức (trên nền tảng mạng xã hội)
公众意见: ý kiến công chúng
公众人物: nhân vật công chúng; người nổi tiếng
公众: công chúng
公益金: quỹ phúc lợi công cộng; quỹ cộng đồng
公益活动: sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng
公益事业: phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội
公益: lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
公亩: are (1 are = 1⁄100 hecta, hoặc 100 m²)
公畜: con đực; con vật giống được nuôi để phối giống
公用电话: điện thoại công cộng; LT:部[bu4]
公用交换电话网: mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
公用: công cộng; dùng cho công cộng
公理法: phương pháp tiên đề
公理: sự thật hiển nhiên; (toán) tiên đề
公犬: chó đực
公物: tài sản công
公牛: con bò đực
公爹: cha chồng
公爵夫人: công tước phu nhân
公爵: công tước; công quốc
公营经济: khu vực kinh tế công
公营企业: doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]
公营: công cộng; sở hữu công khai (sở hữu, tài trợ, vận hành, v.v.); vận hành bởi nhà nước
公燕: yến tiệc dành cho quan chức cấp cao thời phong kiến hoặc hoàng gia
公然表示: tuyên bố công khai
公然: một cách công khai; công khai; không che giấu
公演: biểu diễn công khai; thực hiện một buổi biểu diễn