公约数 là gì?
公约数 [gōng yuē shù] có nghĩa là ước số chung; mẫu số chung.
Nghĩa của từ 公约数 trong tiếng Việt
- ước số chung
- mẫu số chung
Cách đọc và ghi nhớ 公约数
公约数 được đọc là gōng yuē shù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ước số chung; mẫu số chung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .