Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公约数公約數

gōng yuē shù

公约数 là gì?

公约数 [gōng yuē shù] có nghĩa là ước số chung; mẫu số chung.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公约数 trong tiếng Việt

  1. ước số chung
  2. mẫu số chung

Cách đọc và ghi nhớ 公约数

公约数 được đọc là gōng yuē shù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ước số chung; mẫu số chung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan